Hyundai Grand i10 lần đầu tiên mở bán tại thị trường Việt Nam vào năm 2014 dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ. Tuy nhiên, đến năm 2017, Hyundai Thành Công – sau này được gọi là TC Motor – đã quyết định lắp ráp i10 trong nước tại đại bản doanh của hãng ở Ninh Bình. 

Giai đoạn 2014-2018 được xem là thành công nhất của mẫu xe hạng A đến từ Hàn Quốc khi liên tục trở thành mẫu xe bán chạy nhất phân khúc, thậm chí thống lĩnh luôn Top 10 toàn thị trường. Dẫu vậy, cho đến năm 2019, i10 buộc phải nhường ngôi lại cho tân binh Vinfast Fadil (Vinfast VF5 Plus thay thế) và dường như chưa có cơ hội để lật ngược tình thế. 

hyundai-i10-hatchback-2021-2022-giaxehoi-vn-1

Chính vì thế, việc tung thế hệ hoàn toàn mới cải tiến thiết kế, thêm nhiều tính năng tiện ích và mở rộng không gian…được kỳ vọng sẽ giúp Hyundai Grand i10 2022 sớm lấy lại vị thế trong phân khúc và trên toàn thị trường.

Thông số kỹ thuật Hyundai i10 2022

Thông số  Hyundai Grand i10 2022
Phân khúc Hatchback hạng A
Số chỗ 5
Nguồn gốc Lắp ráp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.805 x 1.680 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 157
Dung tích bình nhiên liệu (L) 37
Nhiên liệu Xăng
Loại động cơ Kappa 1.2 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.197
Công suất tối đa (PS @ rpm) 83/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ rpm) 114/4.000
Hộp số 5MT/4AT
Hệ dẫn động FWD
Mâm  14-15 inch
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh xoắn
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Màu ngoại thất Đỏ, Cát vàng, Trắng, Xanh, Ghi Bạc

Giá xe Hyundai i10 2022 Hatchback & sedan

Bảng giá xe ô tô Hyundai Grand i10 mới nhất (triệu đồng)
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá ưu đãi Giá lăn bánh tạm tính
Tp.HCM Hà Nội Tỉnh

Grand i10 Hatchback (5 cửa)

1.2 MT Tiêu chuẩn 360 346 402 409 383
1.2 AT Tiêu chuẩn 405 391 452 460 433
1.2 AT 435 416 479 488 460