Ngày 4/2, Lexus Việt Nam đã giới thiệu dòng sedan đầu bảng LS 500 – phiên bản nâng cấp giữa dòng đời với nhiều nâng cấp đáng giá về thiết kế và hệ thống an toàn. Hãy cùng Mua Xe Giá Tốt tìm hiểu xem phiên bản này có gì đặc biệt.

danh-gia-xe-lexus-ls-500-2021-muaxegiatot-vn

Thông số kỹ thuật Lexus LS 500 2024 Lexus LS500
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Nhập khẩu
Kích thước DxRxC 5235 x 1900 x 1450 mm
Không tải/toàn tải 2,235/2,670 kg
Chiều dài cơ sở 3,125 mm
Động cơ Tăng áp kép V6 3.5L
Dung tích công tác 3.445cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 82 lít
Công suất cực đại 415 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 599 Nm tại 1600-4800 vòng/phút
Hộp số Tự động 10 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Khí nén có treo thích ứng (AVS)
Trợ lực lái Điện
Chế độ lái Eco, Normal, Comfort, Sport, Sport +, Customize
Cỡ mâm 20 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 14.02L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5.96L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 9.15L/100km

Lexus LS500 giá bao nhiêu?

Bảng giá xe Lexus LS mới nhất
Phiên bản Giá niêm yết, Tỷ đồng Giá xe lăn bánh tạm tính, Tỷ đồng
Tp. HCM Hà Nội Các tỉnh
Lexus LS 500 bản tiêu chuẩn 7,310 8,063 8,209 8,044
Lexus LS 500 – Nishijin 7,650 8,437 8,590 8,418
Lexus LS 500h – da Semi-aniline 7,990 8,811 8,971 8,792
Lexus LS 500h – da L-aniline 8,360 9,218 9,385 9,199
Lexus LS 500h – kính Kiriko 8,860 9,768 9,945 9,749
Lexus LS 500h SE phiên bản đặc biệt 8,890 9,801 9,979 9,782

Ghi chú: Giá xe Lexus LS lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi 5/2024. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.

Màu xe: Lexus LS 500 có 10 tuỳ chọn màu sắc ngoại thất gồm: Sonic Quartz, Sonic Silver, Sonic Titanium, Black, Graphite Black Glass Flake, Red Mica Crystal Shine, Sonic Agate, Sleek Ecru Metallic, Amber Crystal Shine, Deep Blue Mica.

Liên h