https://muaxegiatot.com/thu-mua-xe-oto-cu

Kona và Tucson đều là những mẫu SUV cỡ nhỏ do tập đoàn Hyundai sản xuất. Với sự khác biệt hoàn toàn về giá cả cũng như các tính năng, công nghệ, người dùng trong nước đang cân, đo, đong đếm xem cái tên nào là lựa chọn cuối cùng của mình trong phân khúc Crossver nhộn nhịp.

Kona 1.6 Turbo
Kona 1.6 Turbo

+ Hyundai Kona Turbo là mẫu xe theo đuổi xu hướng mới với một diện mạo hiện đại để tiếp cận với tập khách hàng trẻ tuổi. Với những lợi thế nhất định so với những đối thủ cùng phân khúc như xe Honda HRV, Ford Ecosport, Hyundai đang hi vọng Kona sẽ là một sản phẩm mới với tốc độ phát triển mạnh mẽ.

Hyundai Tucson 2.0 máy xăng bản tiêu chuẩn
Hyundai Tucson 2.0 máy xăng bản tiêu chuẩn

+ Dù trong cùng phân khúc nhưng mức giá cao cho thấy Hyundai Tucson đang định vị “trên cơ” Hyundai Kona Turbo. Được lắp ráp trong nước và ra đời đúng theo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, Hyundai Tucson đang rất tự tin đối đầu với các đối thủ đáng gờm khác như Mazda CX-5, xe Honda CR-V chứ không riêng gì người anh em Hyundai Kona của mình.

Giá bán

Giá xe Hyundai Kona

  • Hyundai Kona 1.6 AT Turbo: 725.000.000 đồng
  • Hyundai Tucson 2.0L tiêu chuẩn: 768.000.000 đồng
  • Hyundai Tucson 2.0L đặc biệt: 837.000.000 đồng

>>> Xem chi tiết giá xe Creta lăn bánh (mẫu xe thay thế Kona đã ngừng bán)

Giá xe Hyundai Tucson

  • Tucson 2.0L Tiêu chuẩn : 760.000.000 VNĐ
  • Tucson 2.0L Đặc biệt : 828.000.000 VNĐ
  • Tucson 1.6L T-GDI : 882.000.000 VNĐ
  • Tucson 2.0L Máy Dầu : 890.000.000 VNĐ

>>> Xem chi tiết giá xe Tucson lăn bánh

Có thể thấy mức chênh lệch về giá bán giữa Tucson và Kona chỉ từ 35 triệu nên nhều khách hàng băn khoăn có nên bỏ thêm tiền mua Hyundai Tucson tiêu chuẩn hay “an phận” với Kona Turbo.

So sánh thông số kỹ thuật Hyundai KONA 1.6 Turbo và Hyundai Tucson 2.0 2WD

 

Hyundai Kona Turbo  Hyundai Tucson 2.0 tiêu chuẩn
kích thước DxRxC (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565  4.475 x 1.850 x 1.660
Chiều dài trục cơ sở (mm) 2.600   2.670
Khoảng sáng gầm xe (mm)  170 172
Động cơ (cc) Gamma 1.6 T-GDI Nu 2.0 MPI
Dung tích xi-lanh   1.591 1.999
Công suất tối đa (PS / v/p) 177 / 5.500 155 / 6.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm / v/p) 265 / 1.500 ~ 4.500 192 / 4.000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50  62
Hộp số  7 DCT 6 AT 
Hệ thống dẫn động  2WD 2WD 
Phanh trước/sau  Đĩa/Đĩa  Đĩa/Đĩa 
Hệ thống treo trước  McPherson McPherson
Hệ thống treo sau  Thanh cân bằng (CTBA) Liên kết đa điểm
Thông số lốp 

 235/45R18

 225/60 R17

 Múc tiêu hao nhiên liệu trung bình 6,93 L/100km 

7,1 L/100km 

Ngoại thất

Ngay khi được giới thiệu, Kona 1.6 Turbo ngay lập tức dành được nhiều sự quan tâm và thích thú bởi xe có kiểu dáng khá lạ mắt, cá tính với kích thước tổng thể lần lượt 4165 x 1800 x 1565mm.

dau-xe-hyundai-kona-2018-2019-moi-muaxegiatot-vn-6