https://muaxegiatot.com/thu-mua-xe-oto-cu

Đúng 2 tuần trì hoãn lịch ra mắt, Toyota Wigo đã có buổi ra mắt hoành tráng, thu hút được sự quan tâm lớn từ giới truyền thông ô tô. Sau nửa năm vắng bóng để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải tại Việt Nam, Toyota Wigo đã quay trở lại và bước sang thế hệ thứ 2 với loạt option mới ấn tượng.

Sự xuất hiện của Toyota Wigo sẽ góp phần giúp phân khúc hatchback hạng A đỡ nhàm chán hơn. Đối thủ của Wigo hiện tại chỉ còn lại Kia Morning và Hyundai Grand i10, 2 đối thủ khác trước đó là Honda Brio và VinFast đều đã bị khai tử.

gia xe toyota wigo 2023 giaxehoi vn 7

Tương tự đời cũ, Toyota Wigo 2024 sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Dù ghi điểm với “mác” xe nhập nhưng lại không giúp khách hàng tận dụng được chính sách giảm 50% lệ phí trước bạ từ Chính Phủ. 

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2024

Tên xe Toyota Wigo
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Hatchback
Xuất xứ Nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia
Kích thước DxRxC 3760 x 1665 x 1515 mm
Chiều dài cơ sở 2525 mm
Động cơ 1.2L, 3 xy lanh
Dung tích công tác 1.198cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 36 lít
Công suất cực đại 87 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 113 Nm tại 4500 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc biến thiên vô cấp kép
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Độc lập Macpherson/ Dầm xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 14 inch
Khoảng sáng gầm xe 160 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6.4-6.5L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.41-4.5L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5.14-5.2L/100km

Giá xe Toyota Wigo 2024

Bảng giá xe Toyota Wigo 2024 mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá xe lăn bánh tạm tính
Tp. HCM Hà Nội Các tỉnh
Wigo E 360 418 425 399
Wigo G 405 467 475 448
Ghi chú: Giá xe Toyota Wigo lăn bánh chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.
 
Màu xe Toyota Wigo 2024:  Đỏ R79, Cam R80, Bạc S28, Trắng W09