https://muaxegiatot.com/thu-mua-xe-oto-cu

Phiên bản nâng cấp giữa dòng đời của Toyota Fortuner 2024 đã chính thức ra mắt khách hàng Việt với 7 phiên bản, giá bán dao động từ 995 triệu đến 1,426 tỷ đồng. Trong đó, bản Fortuner 2.4AT 4×2 2024 máy dầu hộp số tự động đang được nhiều gia đình có thu nhập khá quan tâm. Bởi có giá bán không “nhỉnh” hơn nhiều so với bản tiêu chuẩn nhưng lại có mức tiện nghi tốt hơn.

gia-xe-toyota-fortuner-may-dau-at-24l-2021-muaxegiatot-vn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 2024
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 4795 x 1855 x 1835 mm
Không tải/toàn tải 1985/2605 kg
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Động cơ 2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 2,393cc
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
Công suất cực đại 147 mã lực tại 3400 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 1600 vòng/phút
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Cỡ mâm 17 inch
Khoảng sáng gầm xe 279 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 9.05L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 6.79L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 7.63L/100km

Giá bán

Bảng giá xe ô tô Toyota Fortuner mới nhất (triệu đồng)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
Hà Nội TP.HCM Các tỉnh
Fortuner 2.4MT 4×2 1.026 1.171 1.151 1.132
Fortuner 2.4AT 4×2 (CKD) 1.055 1.204 1.183 1.164
Fortuner Legender 2.4AT 4×2 (CKD) 1.185 1.349 1.326 1.307
Fortuner 2.7AT 4×2 1.165 1.327 1.304 1.285
Fortuner 2.7AT 4×4 1.250 1.422 1.397 1.378
Fortuner 2.8AT 4×4 1.434 1.628 1.600 1.581
Fortuner Legender 2.8AT 4×4 (CKD) 1.350 1.534 1.507 1.488

Ghi chú: Giá xe Toyota Fortuner tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

 có 5 tùy chọn màu sắc ngoại thất gồm: Trắng, Bạc, Đồng, Nâu, Đen.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá đặc biệt trong tháng

MIỀN NAM: 0937.660088 (Mr Việt)

MIỀN BẮC: 0774.798.798 (Mr Anh) 

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

So sánh nhanh Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT 2024 với bản tiêu chuẩn 2.4 4×2 MT

  Bản tiêu chuẩn 2.4 4×2 MT Fortuner 2.4 4×2 AT
Giá bán 999 triệu đồng 1.080 tỷ đồng
Vô lăng Bọc Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Hàng ghế trước Chỉnh tay Chỉnh điện
Ghế ngồi Bọc nỉ Bọc da
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm Không
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp
Cruise control Không

✅ Tham khảo Fortuner bản máy dầu số sàn tại dây: https://muaxegiatot.com/toyota-fortuner-2-4g-4×2-mt-may-dau-so-san.html

Ngoại thất – Bề thế, cứng cáp

So với bản tiền nhiệm, thiết kế tổng thể của Fortuner 2.4AT 4×2 2024 không có quá nhiều sự thay đổi. Xe sở hữu ngoại hình bề thế, hầm hố với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4795 x 1855 x 1835 mm.

Đầu xe

dau-xe-toyota-fortuner-may-dau-at-24l-2021-muaxegiatot-vn